> For the complete documentation index, see [llms.txt](https://fica-1.gitbook.io/mu-fica-season-6/llms.txt). Markdown versions of documentation pages are available by appending `.md` to page URLs; this page is available as [Markdown](https://fica-1.gitbook.io/mu-fica-season-6/su-kien/he-thong-boss.md).

# Hệ thống BOSS

<table data-full-width="true"><thead><tr><th width="263">Sự kiện</th><th>Phần thưởng</th><th>Thời gian</th><th>Địa điểm</th></tr></thead><tbody><tr><td>Nhiệm vụ NPC Monica</td><td>Đá vô cực cấp 1</td><td>Toàn thời gian</td><td>Aida</td></tr><tr><td>Nhiệm vụ NPC Monica</td><td>Pet 1 sao</td><td>Toàn thời gian</td><td>Tarkan</td></tr><tr><td>Quỷ Xương</td><td>Mảnh nâng cấp Đá Vô Cực 2 và 3</td><td>1h15 - 2h15 - ...<br>1 tiếng / 1 lần</td><td>Lorencia<br>Tọa độ: 141 206<br>hoặc<br>Noria<br>Tọa độ: 184 72</td></tr><tr><td>Selupan</td><td>Mảnh nâng cấp Đá Vô Cực 4</td><td>1 tiếng / 1 lần kể từ lúc bị tiêu diệt</td><td>Raklion</td></tr><tr><td>Night Mare<br>( sự kiện Tháp tinh luyện )</td><td>Mảnh nâng cấp Đá Vô Cực 4</td><td>1 tiếng / 1 lần kể từ lúc bị tiêu diệt</td><td>Kanturu Relics</td></tr><tr><td>Kundun</td><td>Mảnh nâng cấp Đá Vô Cực 5</td><td>1h45 - 3h45 - ...<br>2 tiếng / 1 lần</td><td>Kalima 7</td></tr><tr><td>Sự kiện Chaos Castle</td><td>Mảnh nâng cấp Đá Vô Cực 6<br>Socket Khuôn 7</td><td>0h00 - 1h00 - ...<br>1 tiếng / 1 lần</td><td>Vé bán tại Loren shop</td></tr><tr><td>Boss Lord Silvester</td><td>Mảnh nâng cấp Đá Vô Cực 6,5</td><td>1h00 - 3h00 - ...<br>2 tiếng / 1 lần</td><td>Uruk Moutain<br>Tọa độ: 127 112</td></tr><tr><td>Boss Quỷ Vương</td><td>Mảnh nâng cấp Đá Vô Cực 7</td><td>11h00<br>22h30</td><td>Crywolf</td></tr><tr><td>Quái vật của sự kiện:<br>Mùa xuân<br>Mùa hè<br>Mùa đông</td><td>Mảnh nâng cấp Pet 2 - 3 sao</td><td>1h00 - 1h20 - 1h40 - ....<br>20 phút / 1 lần</td><td>Lorencia<br></td></tr><tr><td>Boss Core Magriffy</td><td>Mảnh nâng cấp Pet 4 - 5 sao</td><td>0h10 - 1h10 - 2h10 - ...<br>1 tiếng / 1 lần</td><td>Nars<br>Tọa độ: 154 141<br></td></tr><tr><td>Boss Pharaoh</td><td>Hộp trang bị</td><td>0h45 - 1h45 - ....<br>1 tiếng / 1 lần</td><td>Tarkan</td></tr><tr><td>Quái khu vực Barracks</td><td>Mảnh nâng cấp Pet 6 sao</td><td>Toàn thời gian</td><td>Barracks</td></tr><tr><td>Boss Dragon</td><td>Mảnh nâng cấp Pet 7 sao</td><td>11h30<br>22h00</td><td>Đầu cổng Barracks</td></tr><tr><td>Boss Erohim<br>( sự kiện Loren Deep )</td><td>Mảnh nâng cấp Pet 8 sao</td><td>12h00<br>20h00</td><td>Loren Deep</td></tr><tr><td>Boss Ice Golem</td><td>Mảnh nâng cấp Pet 9 sao</td><td>6h00<br>11h00<br>15h00<br>22h00</td><td>Loren Deep</td></tr><tr><td>Boss Dơi Lửa</td><td>Mảnh nâng cấp Pet 10 sao</td><td>1 tiếng / 1 lần kể từ lúc bị tiêu diệt</td><td>Tarkan ngẫu nhiên tọa độ</td></tr><tr><td>Boss Người Sói</td><td>Mảnh nâng cấp Pet 11 sao</td><td>13h20<br>22h00</td><td>Crywolf<br>Tọa độ: 196 42</td></tr><tr><td>Medusa</td><td>Mảnh bùa Lion Công/Thủ</td><td>1h30 - 2h30 - ...<br>1 tiếng / 1 lần</td><td>Lorencia</td></tr><tr><td>Boss thuộc tính Kim</td><td>Mảnh sách thuộc tính Kim</td><td>0h00 - 1h00 - ...<br>1 tiếng / 1 lần</td><td>Elbeland<br>Tọa độ: 174 82</td></tr><tr><td>Boss thuộc tính Thủy</td><td>Mảnh sách thuộc tính Thủy</td><td>0h10 - 1h10 - ...<br>1 tiếng / 1 lần</td><td>Attlans<br>Tọa độ: 74 29</td></tr><tr><td>Boss thuộc tính Hỏa</td><td>Mảnh sách thuộc tính Hỏa</td><td>0h20 - 1h20 - ...<br>1 tiếng / 1 lần</td><td>Tarkan<br>Tọa độ: 164 204</td></tr><tr><td>Boss thuộc tính Mộc</td><td>Mảnh sách thuộc tính Mộc</td><td>0h45 - 1h45 - ...<br>1 tiếng / 1 lần</td><td>Aida<br>Tọa độ: 100 153</td></tr><tr><td>Boss Top</td><td>Mảnh items đổi đồ ngang Top</td><td>0h10 - 0h30 - 0h50 - ...<br>20 phút / 1 lần </td><td>Arena</td></tr><tr><td>Monkey Muun ( Muun )</td><td>Muun cấp 1</td><td>1h00 - 3h00 - ... <br>2 tiếng / 1 lần</td><td>Noria</td></tr><tr><td>Monkey Muun ( Đá )</td><td>Đá Cường hóa Muun <br>Đá nâng cấp Muun 3 lên 4</td><td>0h00 - 2h00 - ... <br>2 tiếng / 1 lần</td><td>Crywolf</td></tr><tr><td>Boss Hoàng Kim</td><td>Rơi mảnh Sự kiện theo tháng</td><td><p>1h30 - .... </p><p>2 tiếng / 1 lần</p></td><td>Lorencia, Noria, Devias, Dungeon, Losttower, Atlans, Tarkan, Icarus, Aida, Kanturu, KanturuRelics, Eleland, PeaceSwamp</td></tr><tr><td>Boss Ferea</td><td>Tam Sinh Thạch<br>( Đá cường hóa Khuyên Tai )<br>Đá nâng cấp Khuyên 3 lên 4</td><td>0h10 - ...<br>1 tiếng / 1 lần</td><td>Ferea<br>Tọa độ: 21 106</td></tr><tr><td>Boss Nix</td><td>Tam Sinh Thạch<br>( Đá cường hóa Khuyên Tai )<br>Đá nâng cấp Khuyên 3 lên 4</td><td>0h30 - ...<br>1 tiếng / 1 lần</td><td>Nix Lakes<br>Tọa độ: 111 103</td></tr><tr><td>Boss God Of DarkNess</td><td>Tam Sinh Thạch<br>( Đá cường hóa Khuyên Tai )<br>Đá nâng cấp Khuyên 3 lên 4</td><td>0h50 - ...<br>1 tiếng / 1 lần</td><td>Swamp Darkness<br>Tọa độ: 242 89</td></tr><tr><td>Castle Deep</td><td>Kinh nghiệm +500%</td><td>12h00<br>20h00</td><td>LorenDeep</td></tr><tr><td>Devil Square</td><td>Kinh nghiệm +500%</td><td><p>1h00 - ..... </p><p>2 tiếng / 1 lần</p></td><td>Noria, Acheron</td></tr><tr><td>Blood Caste</td><td>Kinh nghiệm +500%</td><td><p>0h30 - ..... </p><p>2 tiếng / 1 lần</p></td><td>Devias, Acheron</td></tr></tbody></table>
