> For the complete documentation index, see [llms.txt](https://fica-1.gitbook.io/mu-fica-season-19/llms.txt). Markdown versions of documentation pages are available by appending `.md` to page URLs; this page is available as [Markdown](https://fica-1.gitbook.io/mu-fica-season-19/huong-dan-chung/trang-bi-huyen-thoai.md).

# Trang bị huyền thoại

{% embed url="<https://www.youtube.com/watch?v=TEWMiPED49s>" %}

<figure><img src="/files/LKBaWRG9QPHMVcTRuM1O" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

**1. Hướng dẫn chế tạo trang bị Huyền Thoại**

<figure><img src="/files/XAOPBACtQKVleoQUcZCc" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Bày bán tại NPC James (Elbland 32.238)

![](/files/xBB74gzjndcmszY6X4B6)![](/files/lDtDUDdScsoeIUGyhxdI)

<br>

<table data-full-width="true"><thead><tr><th>Nguyên liệu chính	</th><th>Nguyên liệu kết hợp	</th><th>Nguyên liệu phụ	</th><th>Zen	</th><th>Tỷ lệ	</th><th>Kết quả</th></tr></thead><tbody><tr><td><p>Vật phẩm Ruud 10 + 15</p><p>tối thiểu 16 Opt</p></td><td><p>Đe Huyền Thoại</p><p>Bày bán tại NPC James (Elbland 32.238)</p></td><td><p>Ngọc ước nguyện x30</p><p>Ngọc tâm linh x30</p><p>Ngọc sáng tạo x1</p><p>Ngọc hỗn nguyên x1</p></td><td>500m</td><td>100%</td><td><p>Vật phẩm +0 Cấp độ 1, giai đoạn 1.</p><p>Vũ khí Huyền Thoại</p></td></tr><tr><td><p>Vật phẩm Ruud 10 + 15</p><p>tối thiểu 16 Opt</p></td><td><p>Giáp Huyền Thoại</p><p>Bày bán tại NPC James (Elbland 32.238)</p></td><td><p>Ngọc ước nguyện x30</p><p>Ngọc tâm linh x30</p><p>Ngọc sáng tạo x1</p><p>Ngọc hỗn nguyên x1</p></td><td>200m</td><td>100%</td><td><p>Vật phẩm +0 Cấp độ 1, giai đoạn 1.</p><p>Giáp Huyền Thoại</p></td></tr></tbody></table>

<figure><img src="/files/ns6NjmmKoboOGUtf7OwL" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

* Sau khi nâng cấp các OPT vật phẩm vẫn sẽ được giữ nguyên.
* Các OPT tím và gia cường sẽ bị biến mất.
* Nâng cấp vũ khí và khiên thành công sẽ ngẫu nhiên nhận chỉ số C+7 hoặc C+15 cho các điểm tiềm năng.
* Thay đổi OPT may mắn cho đồ Huyền Thoại **‘**~~**Tỷ lệ thành công ngọc tâm linh +25%**~~**&#x20;> tỷ lệ cường hóa thành công +10%’**
* OPT tỷ lệ sát thương chí mạng +5% vẫn sẽ được giữ nguyên.
* Yêu cầu cấp độ 1500 để sử dụng.

**2. Cường hóa trang bị Huyền Thoại**

* Các chỉ số mới theo giai đoạn từ 1 đến 5 sẽ được áp dụng cho từng cấp độ của trang bị.
* Các trang bị Huyền Thoại sẽ nhận các hiệu ứng tùy chọn riêng theo Class ví dụ (Kiếm huyền thoại sẽ nhận tăng sức mạnh tấn công, Gậy sẽ nhận tăng sức mạnh phép thuật)
* Các trang bị Huyền thoại có cấp từ 0 đến 15.
* Khi cường hóa thì các chỉ số sẽ được tăng lên tùy vào cấp độ hiện có của trang bị.

<mark style="color:green;">**Sẽ có 2 cách để cường hóa trang bị huyền thoại**</mark>

**Cách 1: Sử dụng đá huyền thoại bạc**

<figure><img src="/files/7oYnrL08tJjOD5H18nSQ" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

* Thu thập đá huyền thoại Bạc ở Maps Kardamahal và sử dụng thêm các nguyên liệu phụ để kết hợp tăng hạng cho trang bị Huyền Thoại

**Cách 2: Nâng hạng Tinh Anh, sử dụng đá huyền thoại Hoàng Kim**

<figure><img src="/files/1brprtJ6HcKRYiZRQnAQ" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

* Thu thập đá huyền thoại Hoàng Kim ở Maps Kardamahal và sử dụng thêm các nguyên liệu phụ để kết hợp tăng hạng cho trang bị Huyền Thoại
* Sử dụng đá huyền thoại Hoàng Kim sẽ được tăng thêm 10% tỷ lệ nâng hạng thành công và sẽ không tốn thêm các nguyên liệu Ngọc phụ đi kèm.

**Cấp độ cường hóa**

* Nếu nguyên liệu chính đăng ký có cấp độ cường hóa 14 trở xuống và OPT cường hóa là giai đoạn 5, cấp độ sẽ được cường hóa.
* Cường hóa thành công sẽ tăng thêm 1 cấp và OPT cường hóa trở thành giai đoạn 1.
* Cường hóa thất bại cấp độ cường hóa sẽ được giữ nguyên và OPT cường hóa trở về giai đoạn 1.

**Dòng OPT cường hóa**

* Nếu trang bị nguyên liệu chính ở giai đoạn 1 đến 4 thì giai đoạn cường hóa sẽ được tăng cường.
* Cường hóa thành công sẽ tăng thêm 1 cấp.
* Cường hóa thất bại sẽ giảm 1 cấp. Cấp tối đa có thể bị giảm là 1.
* Trang bị Huyền Thoại là vật phẩm không biến mất và không sử dụng được bùa Chaos.

**Cấp độ phòng thủ của bộ trang bị Huyền Thoại**

| Cấp độ    | Phòng thủ bộ trang bị |
| --------- | --------------------- |
| Cấp độ 10 | 350                   |
| Cấp độ 11 | 400                   |
| Cấp độ 12 | 450                   |
| Cấp độ 13 | 500                   |
| Cấp độ 14 | 550                   |
| Cấp độ 15 | 600                   |

Áp dụng khi mặc cùng một bộ trang bị và đầy đủ các bộ phận

Các chỉ số phòng thủ được nhận dựa trên các cấp độ cường hóa trên người nhân vật đang mặc

**OPT của vũ khí và giáp Huyền Thoại**

* Tăng tất cả các chỉ số, tăng sức tấn công Nuke, Bolt và Aoe đối với vũ khí.
* Tăng cường chỉ số phòng thủ đối với giáp.

**3. Thông tin trang bị vũ khí Huyền Thoại**

**Các dòng tính năng của vũ khí huyền thoại**

Dòng OPT cố định của vũ khí

Tăng 10% sát thương hoàn hảo

Ngẫu nhiên nhận 1 đến 2 OPT trong các dòng sau

Tăng tốc độ tấn công 7

Giết quái vật hồi HP/8

Giết quái vật hồi Mana/8

Tăng sức mạnh tốn công (Phép thuật hoặc lời nguyền) tăng 3.4 sau mỗi 20 cấp độ

Sức mạnh tấn công (Phép thuật/Lời Nguyền) tăng 97

<figure><img src="/files/zEfeYFpMv7T1JUCdQbhv" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

<figure><img src="/files/FlCHyiP5NHLAwpZirvgU" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

**4. Thông tin chỉ số bộ đồ Huyền Thoại**

***Các chỉ số khi kích hoạt đủ set đồ Huyền Thoại***

**Chỉ số của set Huyền Thoại cấp 1 khi kích hoạt đủ các món trang bị (Class Dame)**

| Kích hoạt 2 trang bị                                               | Kích hoạt 3 trang bị                                                      | Kích hoạt 4 trang bị                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                       |
| ------------------------------------------------------------------ | ------------------------------------------------------------------------- | ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- |
| <p>Tăng sát thương kỹ năng Mastery</p><p>Tăng sức mạnh Mastery</p> | <p>Tỷ lệ sát thương gấp đôi +18%</p><p>Tăng sức mạnh tấn công Mastery</p> | <p>Tăng chí mạng Mastery</p><p>Tăng sát thương hoàn hảo Mastery</p><p>Bỏ qua phòng thủ đối phương +9%</p><p>Tăng chỉ số Point (C) Mastety</p><p>Tăng phòng thủ cơ bản Mastery</p><p>Tăng cơ hội sát thương chí mạng +20%</p><p>Tăng cơ hội sát thương hoàn hảo +20%</p><p>Tăng tỷ lệ sát thương x3 +16%</p><p>Tăng HP tối đa Mastery</p><p>Tăng sức mạnh Mastery</p><p>Tăng sát thương kỹ năng Mastery</p> |

**Các chỉ số được tăng thêm**

Tỷ lệ sát thương chí mạng +5%

Tỷ lệ sát thương hoàn hảo +5%

Tỷ lệ sát thương x2 +3%

Tỷ lệ sát thương cộng thêm +4%
